Benchmark
So sánh TIA với các mô hình khác, theo thứ tự: hai tập tiếng Việt của TIA (tin nhắn lừa đảo, câu hỏi pháp luật), JevBench là bộ đo công khai của bên thứ ba, rồi typed-decisions. Mỗi con số ghi nguồn, tập đo và ngày đo. Trang này ghi cả những gì chưa đo được.
Tình trạng hiện tại (cập nhật 10/10/2026)
API hiện phục vụ bản TIA có revision eff27e8, với kết quả JevBench lịch sử 122/231 câu. TIA 1.5 là ứng viên thử nghiệm cục bộ, chưa được chấp thuận đưa lên API: lần chạy trên 231 câu công khai của JevBench v1.4.2.2 đạt 125/231 (54,1%). Bảng ghép do TIA tính cho ứng viên này cho vị trí 79/98 và 10 so sánh có ý nghĩa (8 so cặp Holm p < 0,05, 2 so khoảng Wilson không ghép cặp); đây không phải thứ hạng chính thức hay chứng nhận của JevBench. Các số GPU p50 37 ms, vi-dev 82,3%, vn-law 96,9% và vi-sms 97,4% là số đo cục bộ ghi trong tài liệu thử nghiệm, không mô tả chất lượng hoặc độ trễ của API hiện tại. Những kết quả này không chứng minh độ chính xác trong vận hành thực tế; cổng chấp thuận ứng viên chưa đạt.
Trên tập tiếng Việt của TIA
Các bảng dưới ghi kết quả trên tập dev tiếng Việt do TIA tự đánh giá, không phải chứng nhận độc lập hay số đo độ chính xác trong vận hành. TIA 1.5 là ứng viên thử nghiệm cục bộ, chưa được chấp thuận đưa lên API. Bản đang phục vụ (revision eff27e8) đạt 15/25 tình huống vi_sanity (60%). Các lần chạy lịch sử của TIA 1.4 mini đạt 92,2% trên vn-law v1.1 và 95,3% trên vi-sms (nhận ra 89/99 tin lừa đảo, báo nhầm 8/283 tin hợp lệ). Claude Opus 5.5 là mô hình tham chiếu trong phép đánh giá do TIA thực hiện, không phải bên kiểm định TIA. Các con số này không thay thế việc đánh giá trên dữ liệu thực tế của bạn, đặc biệt với pháp luật, y tế, tín dụng và tuyển dụng.
Kết quả đo kiểm trên tập tiếng Việt và JevBench
JevBench · TIA tự chạy cục bộ
125/231
Đạt 54,1% (+23 câu so với lần chạy lịch sử TIA 1.4 mini). Bảng do TIA tính: vị trí 79/98; hơn có ý nghĩa ở 10 cặp (8 so cặp Holm p < 0,05, 2 so khoảng Wilson không ghép cặp). Không khác có ý nghĩa so với bản đang phục vụ (122/231). Không phải thứ hạng chính thức.
Các lần đo lịch sử trên tập dev tiếng Việt
92.2% – 95.3%
TIA 1.4 mini đạt 92,2% trên vn-law v1.1 và 95,3% trên vi-sms (nhận ra 89/99 tin lừa đảo). Bản đang phục vụ (revision eff27e8) đạt 60% trên 25 tình huống vi_sanity. Đây là các tập và lần đo khác nhau, không phải mức chính xác trong vận hành.
Độ trễ CPU của bản đang phục vụ
p50 125ms
Revision eff27e8, đo phía worker trên CPU 2 luồng ngày 03/10/2026: p50 125 ms, p95 140 ms. Không phải độ trễ đầu-cuối của API và không phải cam kết hiệu năng.
Lịch sử đối đầu các phiên bản tiền nhiệm (TIA 1.3 mini → TIA 1.4 mini)
Lưu ý: ứng viên TIA 1.5 chưa được chấp thuận đưa lên API. Bảng dưới ghi lịch sử kiểm thử TIA 1.4 mini so với TIA 1.3 mini; không đại diện cho bản hiện phục vụ.
| Tập | N | TIA 1.3 mini | TIA 1.4 mini | Hiệu, điểm [KTC 95%] | Điều kiện hàng |
|---|---|---|---|---|---|
| Luật Việt Nam, mọi quyết định | 1.189 | 0,347 | 0,920 | +57,4 [+54,2; +60,3] | Cao hơn, điều kiện hàng đạt |
| Tin nhắn lừa đảo tăng cường | 1.576 | 0,690 | 0,873 | +18,3 [+15,9; +20,6] | Cao hơn, điều kiện hàng đạt |
| Tập dev tổng quát | 8.875 | 0,894 | 0,900 | +0,66 [+0,28; +1,08] | Cao hơn, điều kiện hàng đạt |
| Làm theo quy tắc | 12.914 | 0,508 | 0,501 | -0,71 [-1,49; +0,02] | Trong dung sai, chưa cao hơn |
| Typed-decisions dev | 930 | 0,760 | 0,753 | -0,75 [-2,15; +0,75] | Không đạt điều kiện hàng |
| Tiếng Việt dev | 1.144 | 0,658 | 0,666 | +0,79 [-1,4; +3,06] | Không đạt điều kiện hàng |
| SMS tiếng Việt thật | 382 | 0,940 | 0,953 | +1,31 [-1,05; +3,66] | Không đạt điều kiện hàng |
Cùng tập dev, cùng ngày đo. Luật Việt Nam, 600 vụ việc, 1.148 quyết định đủ căn cứ: 0,342 lên 0,922. Cận dưới Wilson 95% 0,905, cận dưới 95% khi gom theo vụ việc 0,905, nhóm văn bản thấp nhất 0,766. Khi bỏ đáp án chưa đủ căn cứ: 0,917 trên 1.078 quyết định. SMS thật: nhận ra tin lừa đảo 0,899, báo nhầm 0,028. Đường đua, 6 cách ghép: hỏi 9 đoạn 0,993 đến 1,000, hỏi 20 đoạn 0,996 đến 1,000. Đây là độ chính xác của câu trả lời, không phải độ trễ. JevBench chưa chạy lại. Quy trình đánh giá nội bộ của TIA, 01/10/2026
vi-sms: nhận ra tin nhắn lừa đảo
382 tin dev: 99 lừa đảo, 283 hợp lệ. Mốc luôn đoán "hợp lệ": độ chính xác 0,741.
- Claude Opus 5.50,982
- TIA 1.4 mini0,953
- TIA 1.3 mini0,940
- TIA 1.2 mini0,709
- Luôn đoán "hợp lệ"0,741
| Mô hình | Tập | Acc | KL | Brier | ECE | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Claude Opus 5.5 | dev | 0,982 | 0,124 | 0,046 | 0,059 | Báo cáo đánh giá nội bộ của TIA, 01/10/2026, mục 8.3 |
| TIA 1.4 mini | dev | 0,953 | 0,224 | – | – | Quy trình đánh giá nội bộ của TIA, 01/10/2026 |
| TIA 1.3 mini | dev | 0,940 | 0,232 | 0,094 | 0,048 | Báo cáo đánh giá nội bộ của TIA, 01/10/2026, mục 8.3 |
| TIA 1.2 mini | dev | 0,709 | 0,650 | 0,457 | 0,150 | Bảng dữ liệu vi-sms (tin nhắn SMS thật, nội bộ TIA), 30/09/2026 |
KL, Brier, ECE: càng thấp càng tốt.
Dấu (–) ở dòng TIA 1.4 mini: Báo cáo kiểm định đợt đó (theo quy trình đánh giá nội bộ của TIA) ghi nhận độ chính xác 0,953, KL 0,224, độ nhạy lừa đảo 89/99 và tỷ lệ báo nhầm 8/283 (delta Brier -0,0044 so với TIA 1.3 mini); chỉ số ECE và Brier tuyệt đối không tính riêng trong báo cáo. TIA 1.5 chưa có lần đo riêng trên tập 382 tin này.
Ghép cặp Opus với TIA 1.3 mini (cùng 382 tin)
Chỉ Opus đúng 19 tin, chỉ TIA 1.3 mini đúng 3 tin; McNemar chính xác p = 0,00086. Opus trừ TIA 1.3 mini, paired bootstrap 95%: độ chính xác +4,2 điểm % [+1,8; +6,5], KL -0,108 [-0,221; -0,012], Brier -0,048 [-0,087; -0,012]. Opus dẫn trên cả ba chỉ số này.
ECE: TIA 1.3 mini 0,048, Opus 0,059. Hiệu này chưa có khoảng tin cậy nên không rút ra kết luận.
Báo cáo đánh giá nội bộ của TIA, 01/10/2026, mục 8.3
TIA 1.2 mini → TIA 1.3 mini (cùng 382 tin)
- Độ chính xác
- 0,709 → 0,940+23,0 [+18,1; +27,8]
- Tin lừa đảo nhận ra
- 0/99 → 89/99
- AUROC lừa đảo
- 0,457 → 0,983
- Báo nhầm tin hợp lệ (TIA 1.4 mini)
- 8/2832,8%(TIA 1.3 mini: 13/283 ~4,6%)
TIA 1.2 mini nằm dưới mốc luôn đoán "hợp lệ" và không nhận ra tin lừa đảo nào. Quy trình đánh giá nội bộ của TIA, 01/10/2026
Chuyển câu khó cho Opus: chỉ để mô tả
Nếu chuyển cho Opus mọi tin mà xác suất cao nhất của TIA 1.3 mini dưới 0,99, có 46/382 tin (12,0%) được chuyển và độ chính xác là 0,982. Ngưỡng này được đọc trên chính các tin này, không chọn trên dữ liệu riêng, nên đây không phải điểm vận hành đã kiểm chứng.
Báo cáo đánh giá nội bộ của TIA, 01/10/2026, mục 8.4
vn-law: câu hỏi pháp luật Việt Nam TIA 1.3 mini
Bản v1.1, dev300: 152 tình huống, 300 quyết định, trong đó 291 quyết định có một đáp án rõ. Câu hỏi dựng từ văn bản pháp luật chính thức trên vbpl.vn.
- Claude Opus 5.50,986
- TIA 1.3 mini0,399
- Luôn chọn phương án đầu tiên0,436
| Mô hình | Tập | Acc, 291 quyết định có đáp án rõ | Acc, bỏ đáp án "Chưa đủ căn cứ" (273) | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Claude Opus 5.5 | dev | 0,986 | 1,000 | Bảng dữ liệu vn-law v1.1 (văn bản pháp luật chính thức trên vbpl.vn, nội bộ TIA), 01/10/2026 |
| TIA 1.3 mini | dev | 0,399 | 0,388 | Bảng dữ liệu vn-law v1.1 (văn bản pháp luật chính thức trên vbpl.vn, nội bộ TIA), 01/10/2026 |
Cả 4 quyết định Opus trả lời sai đều có đáp án "Chưa đủ căn cứ", và ít nhất 3 trong số đó là cách đọc luật có cơ sở. Vì vậy mọi so sánh trên vn-law báo cả hai cột.
Ghép cặp: chỉ Opus đúng 172 quyết định, chỉ TIA 1.3 mini đúng 1 (trên 291); khi bỏ đáp án "Chưa đủ căn cứ": 167 và 0 (trên 273). TIA 1.3 mini không áp dụng các quy tắc của tập này, và khoảng cách với Opus còn rất lớn. TIA 1.4 mini không nằm trong phép so này.
Mốc luôn chọn phương án đầu tiên đạt 0,436 trên cùng 291 quyết định. TIA 1.3 mini (0,399) chưa phân biệt được với mốc này: chỉ mốc đúng 65, chỉ TIA 1.3 mini đúng 54, McNemar chính xác p = 0,36. Trên toàn bộ vn-law v1.1 dev (1.148 quyết định có đáp án rõ, không phải dev300), mốc luôn chọn nhãn phổ biến nhất theo từng kiểu câu hỏi đạt 0,405, TIA 1.3 mini đạt 0,342.
Tiêu chí đánh giá đăng ký trước (PREREG-v2, phụ lục A1), 01/10/2026; Bảng dữ liệu vn-law v1.1 (văn bản pháp luật chính thức trên vbpl.vn, nội bộ TIA), 01/10/2026
Cổng của TIA 1.4 mini trên luật Việt Nam
Điều kiện đã công bố trước khi huấn luyện, trên toàn bộ vn-law v1.1 dev: độ chính xác ≥ 0,90, cận dưới Wilson 95% ≥ 0,88, cận dưới 95% khi gom theo vụ việc ≥ 0,88. Lần đo: 0,922, cận dưới Wilson 0,905, cận dưới khi gom theo vụ việc 0,905. Điều kiện luật này đạt. Cổng tổng, tính cả các tập khác trong bảng phía trên, không đạt.
Quy trình đánh giá nội bộ của TIA, 01/10/2026
Tải vi-bench.jsonMỗi nguồn là một tài liệu nội bộ của TIA, ghi kèm ngày; bản thân tài liệu chưa được công bố.cập nhật 2026-10-03
JevBench: bộ đo công khai của bên thứ ba
TIA 1.5 là ứng viên thử nghiệm cục bộ, chưa được chấp thuận đưa lên API. Trên 231 câu công khai của JevBench v1.4.2.2, ứng viên đúng 125/231 câu (54,1%, khoảng Wilson 95% 47,7–60,4). TIA tự ghép kết quả này với các hàng công bố để tính vị trí 79/98: kém hơn 63, chưa phân biệt được với 24, hơn 10 trong 97 phép so sánh. Vị trí theo số câu đúng trên mỗi US$1 là 24/96, theo số câu đúng mỗi giây là 14/94; giá ứng viên được ước tính từ giá API, không phải dịch vụ đang bán. Đây không phải bảng xếp hạng chính thức hoặc đánh giá độc lập của JevBench. API hiện phục vụ revision eff27e8, với kết quả lịch sử 122/231.
- TIA 1.5 đúng
- 125/23154,1%
- Hạng theo độ chính xác
- 79/98
- Hạng theo tầng (cùng câu, trong 56 hàng có kết quả từng câu)
- dễ 42/56 · gốc 41/56 · khó 47/56
- Kết luận so với 97 hàng
- kém hơn 63 · không phân biệt được 24 · hơn 10
Nhóm duy trì JevBench đo và công bố mọi hàng trừ các hàng TIA (bản v1.4.2.2, công bố 27/09/2026, commit fcc6927). TIA chạy TIA 1.5 ngày 03/10/2026 (cùng TIA 1.4 mini và TIA 1.3 mini và TIA 1.2 mini ở các ngày ghi trong từng hàng) bằng bộ chấm JevBench không sửa đổi, qua adapter typesafe của JevBench, trên một worker CPU cục bộ phục vụ đúng mô hình đó. TIA không chạy lại hệ thống nào khác: số đo gốc ở các hàng đó (kết quả tổng, kết quả từng câu, tầng công bố, giá, độ trễ) lấy từ tệp chính thức, có đường dẫn tới đúng dòng ở cột cuối. Phần tính thêm (số câu đúng, khoảng Wilson, tỉ lệ dễ/gốc/khó trên cùng câu, quy đổi đơn vị, hiệu số với TIA, kiểm định, kết luận, hạng) do TIA tính từ chính các tệp đó.
Ghép cặp từng câu (Holm trên 55 phép so sánh: 52 hàng có kết quả từng câu do JevBench công bố, cộng TIA 1.4 mini và TIA 1.3 mini và TIA 1.2 mini với kết quả từng câu từ các lần chạy của TIA): kém hơn 33, không phân biệt được 14, hơn 8. Không ghép cặp (42 hàng chỉ có độ chính xác tổng, khoảng Wilson): kém hơn 30, không phân biệt được 10, hơn 2.
Hạng 79/98 ở trên đếm mọi hàng trong tệp chính thức, kể cả 4 hàng JevBench liệt kê nhưng không xếp hạng (hạng danh dự hoặc lần chạy dở). Chỉ tính các hàng JevBench có xếp hạng: hạng 77/94; kém hơn 61, không phân biệt được 24, hơn 8.
Không so và không xếp hạng: Autoloops – Gemma 4 31B IT. Độ chính xác công bố của hàng này không phải k/231, tức là đo trên tập câu khác; bảng in nguyên số công bố ở cuối.
| # | Hệ thống | Ai đo, khi nào | Đúng /231 [Wilson 95%] (hàng được so); tỉ lệ công bố (hàng đo trên tập khác) | Dễ / Gốc / Khó % (cùng câu) | Tầng JevBench công bố % (dễ / chuẩn / giám khảo / khó, gồm câu ẩn) | TIA 1.5 trừ hệ thống, điểm % [CI 95%] | Kiểm định, p (Holm) | Kết luận | US$ / 1.000 quyết định | p50 (giây) | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GPT-6 Luna (default medium reasoning effort)OpenAI · API | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 23099,6% [97,6–99,9] | không công bố từng câu | 100 / 100 / 97 / 99 | -45,5 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,1354đo | 1,477 | kết quả, dòng 7206 |
| 2 | GPT-6 Luna (low reasoning effort)OpenAI · API | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 22999,1% [96,9–99,8] | không công bố từng câu | 100 / 99 / 97 / 97 | -45,0 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,1270đo | 1,442 | kết quả, dòng 6514 |
| 3 | DeepSeek V4.1 Flash (thinking default)DeepSeek · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 22697,8% [95,0–99,1] | 100 / 99 / 96 | 99 / 99 / 93 / 95 | -43,7[-50,2; -37,2] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,5937đo | 1,416 | kết quả, dòng 16406từng câu, dòng 12884 |
| 4 | GPT-5.6 Luna (low reasoning effort)OpenAI · API | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 22597,4% [94,5–98,8] | 100 / 97 / 96 | 100 / 98 / 97 / 95 | -43,3[-49,8; -36,4] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,2419đo | 0,968 | kết quả, dòng 12117từng câu, dòng 9512 |
| 5 | JevOneJuspay · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 20789,6% [85,0–92,9] | không công bố từng câu | 100 / 97 / 92 / 75 | -35,5 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,1373ước lượng | 0,323 | kết quả, dòng 9994 |
| 5 | NInfer Qwen3.8-Flash-Next mixedIgor L. / NInfer contributors · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 20789,6% [85,0–92,9] | không công bố từng câu | 100 / 99 / 95 / 77 | -35,5 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,1087ước lượng | 0,308 | kết quả, dòng 6883 |
| 5 | Plumb-4B (crh225, JevK5 v0.2 + LoRA)crh225 · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 20789,6% [85,0–92,9] | không công bố từng câu | 100 / 98 / 95 / 78 | -35,5 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,0298ước lượng | 0,183 | kết quả, dòng 758 |
| 8 | Jev-Omni (akhilaaa3, Gemma-4-12B merged)akhilaaa3 · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 20588,7% [84,0–92,2] | không công bố từng câu | 100 / 97 / 92 / 75 | -34,6 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,0368ước lượng | 0,584 | kết quả, dòng 2305 |
| 8 | OpenJev (thinking, BF16)razorback16 · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 20588,7% [84,0–92,2] | 100 / 100 / 77 | 100 / 100 / 95 / 78 | -34,6[-41,6; -27,7] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,2546ước lượng | 1,076 | kết quả, dòng 13510từng câu, dòng 47728 |
| 8 | swanOne (blockbrain, Qwen3.8-Flash-Next NVFP4)blockbrain · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 20588,7% [84,0–92,2] | không công bố từng câu | 100 / 96 / 93 / 75 | -34,6 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,1110ước lượng | 0,712 | kết quả, dòng 7082 |
| 11 | Cygnet (blockbrain, frozen Gemma-4-12B-it)blockbrain · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 20387,9% [83,0–91,5] | không công bố từng câu | 100 / 97 / 95 / 75 | -33,8 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,0374ước lượng | 0,220 | kết quả, dòng 1385 |
| 12 | djev (thinking)David Villalon / Maisa · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 20287,4% [82,6–91,1] | 96 / 99 / 77 | 96 / 99 / 80 / 78 | -33,3[-40,7; -26,4] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,2743ước lượng | 1,002 | kết quả, dòng 13112từng câu, dòng 25248 |
| 13 | Gemini 3.1 Flash-LiteGoogle · API | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 20187,0% [82,1–90,7] | 100 / 99 / 74 | 100 / 99 / 93 / 75 | -32,9[-39,8; -26,0] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,2638đo | 0,756 | kết quả, dòng 13882từng câu, dòng 10636 |
| 13 | reflex-27b (Qwen3.8-27B)kshetrajna12 · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 20187,0% [82,1–90,7] | 100 / 96 / 76 | 100 / 96 / 96 / 76 | -32,9[-39,8; -25,5] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,1811ước lượng | 3,926 | kết quả, dòng 12714từng câu, dòng 52224 |
| 15 | Instinct (ZooWork, Qwen3.8-27B)rayrain-srp (ZooWork) · demo | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 20086,6% [81,6–90,4] | không công bố từng câu | 99 / 96 / 95 / 76 | -32,5 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,3253ước lượng | 0,517 | kết quả, dòng 14687 |
| 15 | Jev 1.13.0 (TypeSafe AI)TypeSafe AI · API | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 20086,6% [81,6–90,4] | 100 / 99 / 73 | 100 / 99 / 95 / 74 | -32,5[-39,4; -25,5] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,0399đo | 0,652 | kết quả, dòng 1016từng câu, dòng 5016 |
| 15 | SimpleJev Qwen3.8-27BFeatherless AI · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 20086,6% [81,6–90,4] | 100 / 97 / 74 | 100 / 97 / 93 / 75 | -32,5[-39,4; -25,1] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,1040ước lượng | 2,028 | kết quả, dòng 6684từng câu, dòng 55596 |
| 18 | Imajev-4Bmohit67890 · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 19986,1% [81,1–90,0] | không công bố từng câu | 100 / 99 / 89 / – | -32,0 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,0220ước lượng | 0,229 | kết quả, dòng 569 |
| 18 | LitJev (Qwen3.8-27B)Zhengxu Yu · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 19986,1% [81,1–90,0] | 100 / 99 / 72 | 100 / 98 / 88 / 73 | -32,0[-39,0; -25,1] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,1630ước lượng | 4,200 | kết quả, dòng 11321từng câu, dòng 42108 |
| 20 | Winnow-12B Q8Eldan Ring · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 19885,7% [80,6–89,6] | 100 / 96 / 73 | 100 / 97 / 91 / 71 | -31,6[-38,5; -24,2] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,0371ước lượng | 0,600 | kết quả, dòng 1708từng câu, dòng 57844 |
| 21 | classifier.dev (fast tier)mrmps (@michael_chomsky) · APIJevBench liệt kê, không xếp hạng | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 19785,3% [80,1–89,3] | 100 / 99 / 70 | 100 / 99 / 97 / 70 | -31,2[-38,1; -24,2] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,0033ước lượng | 0,386 | kết quả, dòng 17799từng câu, dòng 20752 |
| 21 | JevK5 v0.2.0allebee · không nêu | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 19785,3% [80,1–89,3] | không công bố từng câu | 100 / 96 / 95 / 70 | -31,2 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,0224ước lượng | – | kết quả, dòng 1215 |
| 21 | openjev-sglang (Qwen3.6-35B-A3B on SGLang)ekzhang · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 19785,3% [80,1–89,3] | 100 / 94 / 73 | 100 / 96 / 95 / 71 | -31,2[-38,5; -23,8] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,1313ước lượng | 1,355 | kết quả, dòng 9019từng câu, dòng 8388 |
| 24 | Open Jev JSON Canvas (JoshuaSP)JoshuaSP · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 19584,4% [79,2–88,5] | không công bố từng câu | 100 / 99 / 92 / 70 | -30,3 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,0650ước lượng | 0,599 | kết quả, dòng 17600 |
| 25 | djev (Maisa, diffusion-gemma)Maisa (David Villalón) · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 19484,0% [78,7–88,2] | 100 / 99 / 68 | 100 / 98 / 93 / 70 | -29,9[-37,2; -22,5] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,0260giá công bố | 0,237 | kết quả, dòng 2106từng câu, dòng 26372 |
| 26 | decider-4b v2 (Mapika)Mapika · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 19383,5% [78,2–87,8] | không công bố từng câu | 100 / 97 / 88 / 67 | -29,4 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,0201ước lượng | 0,185 | kết quả, dòng 892 |
| 27 | decider-35b-a3b (Mapika)Mapika · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 19283,1% [77,8–87,4] | 100 / 97 / 67 | 100 / 97 / 91 / 65 | -29,0[-35,9; -22,1] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,0666ước lượng | 0,734 | kết quả, dòng 4246từng câu, dòng 23000 |
| 27 | NInfer Qwen3.8-27B NVFP4Igor L. / NInfer contributors · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 19283,1% [77,8–87,4] | không công bố từng câu | 100 / 98 / 97 / 70 | -29,0 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,1449ước lượng | 0,886 | kết quả, dòng 9596 |
| 27 | NInfer Qwen3.8-27B NVFP4 (T=1.5)Igor L. / NInfer contributors · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 19283,1% [77,8–87,4] | không công bố từng câu | 100 / 98 / 97 / 70 | -29,0 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,1449ước lượng | 0,886 | kết quả, dòng 9397 |
| 30 | HopperHopitAI · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 19082,3% [76,8–86,6] | không công bố từng câu | 100 / 97 / 84 / 65 | -28,1 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,0238ước lượng | 0,408 | kết quả, dòng 1509 |
| 31 | OpenJev (DiffusionGemma 26B-A4B NVFP4, razorback16)razorback16 / Codiv · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 18981,8% [76,3–86,3] | 100 / 97 / 64 | 100 / 96 / 91 / 65 | -27,7[-35,1; -19,9] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,0656ước lượng | 0,633 | kết quả, dòng 5734từng câu, dòng 2768 |
| 32 | SimpleJev Qwen3.6-35B-A3BFeatherless AI · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 18881,4% [75,9–85,9] | 100 / 93 / 66 | 100 / 94 / 93 / 66 | -27,3[-34,2; -19,9] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,1156ước lượng | 1,704 | kết quả, dòng 10317từng câu, dòng 54472 |
| 33 | Jobe Qwen3.5-4B (frozen)MantisShrimpdev · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 18781,0% [75,4–85,5] | không công bố từng câu | 100 / 98 / 97 / 59 | -26,8 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,0224ước lượng | 0,419 | kết quả, dòng 2915 |
| 33 | SemIf, formerly OpenJev (Qwen3.5-4B, TheoLeeCJ)Theodore Lee (TheoLeeCJ) · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 18781,0% [75,4–85,5] | 100 / 99 / 61 | 100 / 98 / 95 / 60 | -26,8[-34,2; -19,5] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,0224ước lượng | 0,546 | kết quả, dòng 2707từng câu, dòng 1644 |
| 35 | local-jev Qwen3.5-4BAmith Chandrappa (amithgc) · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 18680,5% [74,9–85,1] | không công bố từng câu | 100 / 96 / 96 / 60 | -26,4 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,0297ước lượng | 1,565 | kết quả, dòng 3114 |
| 36 | jqv (Qwen3-32B zero-shot)hjmurmur (Octalab) · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 18580,1% [74,5–84,7] | 100 / 96 / 61 | 100 / 96 / 92 / 65 | -26,0[-32,9; -18,6] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,0564ước lượng | 1,645 | kết quả, dòng 3848từng câu, dòng 35364 |
| 37 | Bespoke Nimble 9B (Bespoke Labs)Bespoke Labs · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 18479,7% [74,0–84,3] | 100 / 93 / 62 | 100 / 95 / 89 / 65 | -25,5[-32,5; -18,6] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,1658ước lượng | 0,928 | kết quả, dòng 11918từng câu, dòng 7264 |
| 37 | metask-jev-4bWayfind (metask-ai) · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 18479,7% [74,0–84,3] | không công bố từng câu | 100 / 98 / 90 / 59 | -25,5 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,0328ước lượng | 0,281 | kết quả, dòng 2508 |
| 39 | reflex 4B (kshetrajna12)kshetrajna12 · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 18379,2% [73,5–84,0] | 100 / 94 / 60 | 100 / 95 / 97 / 63 | -25,1[-32,5; -17,7] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,0221ước lượng | 3,749 | kết quả, dòng 1907từng câu, dòng 53348 |
| 39 | spark-s1-4b-v6 (Open Spark Jev, abhishek085)Abhishek Rai (abhishek085) · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 18379,2% [73,5–84,0] | không công bố từng câu | 100 / 98 / 92 / 60 | -25,1 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,0253ước lượng | 0,779 | kết quả, dòng 3521 |
| 41 | OpenSourceJev (Qwen3.5-4B Q4_K_M, native llama.cpp)sabeel111 · không nêu | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 18178,4% [72,6–83,2] | không công bố từng câu | 100 / 93 / 86 / 56 | -24,2 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,0159ước lượng | – | kết quả, dòng 4644 |
| 41 | Qwen3.5-9B Jev-like data-mix v2jsaurabh · không nêu | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 18178,4% [72,6–83,2] | không công bố từng câu | 100 / 95 / 95 / 60 | -24,2 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,0834ước lượng | – | kết quả, dòng 6344 |
| 43 | typecastlm (Mikhail Gribov, Qwen3.5-4B computed head)Mikhail Gribov · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 18077,9% [72,1–82,8] | không công bố từng câu | 99 / 94 / 41 / 58 | -23,8 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,0213ước lượng | 0,206 | kết quả, dòng 10193 |
| 44 | Open-Jev 9B (Zefan Cai)Zefan Cai (@Zefan_Cai) · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 17977,5% [71,7–82,4] | 100 / 90 / 59 | 100 / 91 / 82 / 61 | -23,4[-30,3; -16,0] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,2488ước lượng | 1,660 | kết quả, dòng 14889từng câu, dòng 45480 |
| 45 | Standard One 8B (Standard Thinking)Standard Thinking (myeongho12) · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 17776,6% [70,8–81,6] | không công bố từng câu | 100 / 95 / 97 / 57 | -22,5 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,1044ước lượng | 0,198 | kết quả, dòng 8692 |
| 46 | Decision 2B (FlyMy.AI, v59)FlyMy.AI (@denti) · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 17475,3% [69,4–80,4] | không công bố từng câu | 100 / 88 / 70 / 58 | -21,2 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,0178ước lượng | 0,528 | kết quả, dòng 6141 |
| 46 | JEV Qwen3.5-9B Base NVFP4WilfLin · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 17475,3% [69,4–80,4] | không công bố từng câu | 100 / 92 / 90 / 59 | -21,2 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,0775ước lượng | 0,189 | kết quả, dòng 5535 |
| 48 | jev-local (Qwen3.5-9B)us (GitHub) · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 17374,9% [68,9–80,0] | 100 / 83 / 59 | 100 / 84 / 89 / 59 | -20,8[-28,1; -13,4] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,0775ước lượng | 2,240 | kết quả, dòng 7585từng câu, dòng 34240 |
| 48 | Malkuth-4B (newfull5, Kev post-train)newfull5 (dhtocks) · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 17374,9% [68,9–80,0] | không công bố từng câu | 100 / 96 / 91 / 53 | -20,8 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,0192ước lượng | 0,327 | kết quả, dòng 3724 |
| 50 | open-alternative-jev (Qwen3.5-4B, IkerMoel)IkerMoel · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 17174,0% [68,0–79,3] | 100 / 83 / 57 | 100 / 84 / 75 / 57 | -19,9[-27,3; -12,6] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,0222ước lượng | 0,564 | kết quả, dòng 7376từng câu, dòng 17380 |
| 51 | system-one-open (Gemma 4 E2B LoRA on an L4)mithalouni · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 16973,2% [67,1–78,5] | 100 / 93 / 49 | 100 / 94 / 88 / 49 | -19,0[-26,0; -11,7] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,0149ước lượng | 1,303 | kết quả, dòng 3313từng câu, dòng 6140 |
| 52 | Qwen3.8 27B (Chutes TEE)Qwen / Chutes · trọng số mởchạy dở: trả lời 171/231 câu, so cặp trên 171 câu đóJevBench liệt kê, không xếp hạng | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 16671,9% [65,7–77,3] | 100 / 99 / 42 | 99 / 99 / 95 / 21 | -35,1[-42,7; -27,5] | < 0,001McNemar cặp, n = 171 | TIA kém hơn | 2,6691ước lượng | 5,754 | kết quả, dòng 17991từng câu, dòng 15132 |
| 52 | system-one (Qwen3-8B, Sean Goedecke)Sean Goedecke · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 16671,9% [65,7–77,3] | 100 / 89 / 49 | 100 / 91 / 92 / 50 | -17,7[-24,7; -10,8] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,0894ước lượng | 0,482 | kết quả, dòng 10914từng câu, dòng 3892 |
| 54 | kev 8B (research preview)Jared Palmer · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 16571,4% [65,3–76,9] | 100 / 93 / 45 | 100 / 93 / 90 / 47 | -17,3[-23,8; -10,4] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,0733ước lượng | 1,331 | kết quả, dòng 9795từng câu, dòng 39860 |
| 55 | decider-2b (Mapika)Mapika · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 16471,0% [64,8–76,5] | 100 / 85 / 50 | 100 / 85 / 77 / 47 | -16,9[-24,2; -9,1] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,0200ước lượng | 0,672 | kết quả, dòng 7987từng câu, dòng 21876 |
| 56 | ZeroEntropy zerank-2ZeroEntropy · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 16270,1% [63,9–75,7] | 100 / 79 / 51 | 100 / 79 / 88 / 47 | -16,0[-22,5; -9,1] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,0473đo | 0,403 | kết quả, dòng 4814từng câu, dòng 58968 |
| 57 | Malkuth-2B (newfull5, Kev post-train)newfull5 (dhtocks) · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 16169,7% [63,5–75,3] | không công bố từng câu | 100 / 89 / 86 / 45 | -15,6 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,0192ước lượng | 0,240 | kết quả, dòng 5212 |
| 57 | Raw Qwen3 4B Instruct 2507 direct logitsAlibaba Qwen / neutral reproduction · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 16169,7% [63,5–75,3] | không công bố từng câu | 100 / 86 / 94 / 52 | -15,6 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,0221ước lượng | 0,315 | kết quả, dòng 4445 |
| 59 | Raw Qwen3 8B direct logitsAlibaba Qwen / neutral reproduction · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 15868,4% [62,1–74,1] | không công bố từng câu | 100 / 86 / 97 / 46 | -14,3 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA kém hơn | 0,0866ước lượng | 0,320 | kết quả, dòng 10715 |
| 60 | Qwen3-Reranker-4BQwen · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 15768,0% [61,7–73,6] | 100 / 75 / 50 | 100 / 79 / 88 / 50 | -13,9[-21,6; -6,1] | 0,016McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,0495đo | 0,410 | kết quả, dòng 4047từng câu, dòng 51100 |
| 61 | decision-machine-1 (milliseconds.ai)milliseconds.ai (Baptiste Laget) · API | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 15667,5% [61,2–73,2] | 100 / 75 / 49 | 100 / 76 / 90 / 47 | -13,4[-20,3; -6,1] | 0,009McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,0350đo | 0,172 | kết quả, dòng 5013từng câu, dòng 24124 |
| 62 | kev 0.6B (research preview)Jared Palmer · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 15466,7% [60,4–72,4] | 100 / 81 / 43 | 100 / 81 / 66 / 40 | -12,6[-19,5; -5,2] | 0,018McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,0063ước lượng | 1,331 | kết quả, dòng 10516từng câu, dòng 37612 |
| 63 | kev 4B (research preview)Jared Palmer · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 15366,2% [59,9–72,0] | 100 / 89 / 37 | 100 / 92 / 86 / 42 | -12,1[-19,5; -4,8] | 0,030McNemar cặp, n = 231 | TIA kém hơn | 0,0188ước lượng | 1,250 | kết quả, dòng 5942từng câu, dòng 38736 |
| 64 | Raw Phi-4 mini direct logitsMicrosoft / neutral reproduction · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 15265,8% [59,5–71,6] | không công bố từng câu | 100 / 74 / 78 / 52 | -11,7 | Wilson, không cặphai khoảng chồng nhau | Không phân biệt được | 0,0480ước lượng | 0,278 | kết quả, dòng 5336 |
| 65 | Open-Jev 2B (Zefan Cai)Zefan Cai (@Zefan_Cai) · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 14964,5% [58,1–70,4] | 100 / 76 / 41 | 100 / 79 / 88 / 43 | -10,4[-17,3; -3,5] | 0,088McNemar cặp, n = 231 | Không phân biệt được | 0,2488ước lượng | 1,479 | kết quả, dòng 15088từng câu, dòng 44356 |
| 66 | Decision Fast (FlyMy.AI, v53a)FlyMy.AI (@denti) · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 14663,2% [56,8–69,2] | không công bố từng câu | 99 / 78 / 75 / 39 | -9,1 | Wilson, không cặphai khoảng chồng nhau | Không phân biệt được | 0,0063ước lượng | 0,631 | kết quả, dòng 7784 |
| 67 | jeff (Logan Markewich, GLiFormer 400M)Logan Markewich · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 14562,8% [56,4–68,7] | 100 / 75 / 39 | 100 / 76 / 62 / 38 | -8,7[-15,6; -1,7] | 0,246McNemar cặp, n = 231 | Không phân biệt được | 0,0060ước lượng | 2,026 | kết quả, dòng 8186từng câu, dòng 33116 |
| 68 | JevAct (einptein, jev1-2b-v2)einptein · demo | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 14361,9% [55,5–67,9] | không công bố từng câu | 99 / 69 / 59 / 37 | -7,8 | Wilson, không cặphai khoảng chồng nhau | Không phân biệt được | 0,0155ước lượng | 0,799 | kết quả, dòng 12913 |
| 69 | smalljev semantic-v9Aditya (isHeSatoshi) · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 14060,6% [54,2–66,7] | 98 / 68 / 40 | 97 / 69 / 40 / 38 | -6,5[-14,3; +1,3] | 1,000McNemar cặp, n = 231 | Không phân biệt được | 0,0254ước lượng | 0,978 | kết quả, dòng 14289từng câu, dòng 56720 |
| 70 | Qwen3.5-0.8B Decision Model (Mourad Ghafiri)Mourad Ghafiri · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 13759,3% [52,9–65,4] | không công bố từng câu | 99 / 55 / 34 / 51 | -5,2 | Wilson, không cặphai khoảng chồng nhau | Không phân biệt được | 0,0065ước lượng | 14,450 | kết quả, dòng 13709 |
| 71 | Laya (Convai Innovations, ModernBERT-large 421M)Convai Innovations · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 13558,4% [52,0–64,6] | 96 / 69 / 35 | 94 / 73 / 69 / 34 | -4,3[-11,7; +2,6] | 1,000McNemar cặp, n = 231 | Không phân biệt được | 0,0029ước lượng | 1,724 | kết quả, dòng 8385từng câu, dòng 40984 |
| 71 | lev-350m (Franck Verrot, LFM2.5-350M)Franck Verrot (franckverrot) · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 13558,4% [52,0–64,6] | không công bố từng câu | 99 / 72 / 69 / 37 | -4,3 | Wilson, không cặphai khoảng chồng nhau | Không phân biệt được | 0,0063ước lượng | 0,494 | kết quả, dòng 8816 |
| 73 | GLiNER2 (Fastino, gliner2.5-base)Fastino · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 13458,0% [51,6–64,2] | 98 / 64 / 37 | 97 / 67 / 46 / 36 | -3,9[-11,7; +3,9] | 1,000McNemar cặp, n = 231 | Không phân biệt được | 0,0037ước lượng | 0,776 | kết quả, dòng 14488từng câu, dòng 30868 |
| 74 | openJev Verdict 1.4Hemant (heman10x) · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 13357,6% [51,1–63,8] | 88 / 69 / 37 | 86 / 68 / 56 / 38 | -3,5[-10,4; +3,5] | 1,000McNemar cặp, n = 231 | Không phân biệt được | 0,0039ước lượng | 0,777 | kết quả, dòng 11520từng câu, dòng 48852 |
| 75 | Von (wfzyx, Option-Marker 395M)wfzyx (Victor Hugo) · không nêu | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 13257,1% [50,7–63,4] | không công bố từng câu | 93 / 69 / 68 / 37 | -3,0 | Wilson, không cặphai khoảng chồng nhau | Không phân biệt được | 0,0055ước lượng | – | kết quả, dòng 9227 |
| 76 | GLiNER2 large (Fastino)Fastino · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 13156,7% [50,3–62,9] | 100 / 58 / 37 | 99 / 63 / 61 / 36 | -2,6[-10,0; +4,8] | 1,000McNemar cặp, n = 231 | Không phân biệt được | 0,0077ước lượng | 2,343 | kết quả, dòng 13311từng câu, dòng 27496 |
| 77 | openJev Verdict (heman10x, ModernBERT-base 151M)Hemant (heman10x) · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 12855,4% [49,0–61,7] | 85 / 63 / 38 | 86 / 66 / 61 / 38 | -1,3[-8,7; +6,1] | 1,000McNemar cặp, n = 231 | Không phân biệt được | 0,0037ước lượng | 0,706 | kết quả, dòng 12316từng câu, dòng 49976 |
| 78 | SimpleJev (Qwen3.5-0.8B, CPU)sabeel111 / Featherless AI · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 12654,5% [48,1–60,8] | không công bố từng câu | 88 / 57 / 19 / 40 | -0,4 | Wilson, không cặphai khoảng chồng nhau | Không phân biệt được | 0,0114ước lượng | 8,138 | kết quả, dòng 15610 |
| 79 | Raw Qwen3 1.7B direct logitsAlibaba Qwen / neutral reproduction · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 12554,1% [47,7–60,4] | không công bố từng câu | 82 / 55 / 75 / 44 | 0,0 | Wilson, không cặphai khoảng chồng nhau | Không phân biệt được | 0,0148ước lượng | 0,283 | kết quả, dòng 12515 |
| 79 | TIA 1.5TIA | TIAchạy ngày 03/10/2026 | 12554,1% [47,7–60,4] | 92 / 61 / 33 | – | – | – | Mốc so sánh | 0,0109estimated list price | 0,214 | tải từng câu |
| 81 | verdict-small (Manavarya09, multilingual-e5-small 118M)Manavarya09 (Manav) · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 12453,7% [47,2–60,0] | không công bố từng câu | 89 / 51 / 28 / 40 | +0,4 | Wilson, không cặphai khoảng chồng nhau | Không phân biệt được | 0,0013ước lượng | 0,257 | kết quả, dòng 16207 |
| 82 | OpenDecision (ModernBERT-large zero-shot)Deepan Wadhwa · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 12353,2% [46,8–59,6] | 88 / 60 / 34 | 88 / 63 / 71 / 33 | +0,9[-6,1; +8,2] | 1,000McNemar cặp, n = 231 | Không phân biệt được | 0,0066ước lượng | 0,826 | kết quả, dòng 11122từng câu, dòng 46604 |
| 83 | open-jev-deberta-v3-large (local CPU)Kotoba Labs · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 12152,4% [46,0–58,7] | 100 / 43 / 38 | 100 / 49 / 53 / 36 | +1,7[-5,6; +9,1] | 1,000McNemar cặp, n = 231 | Không phân biệt được | 0,0073ước lượng | 3,685 | kết quả, dòng 14081từng câu, dòng 11760 |
| 84 | kev 0.5BJared Palmer · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 11449,4% [43,0–55,8] | 96 / 49 / 30 | 96 / 52 / 71 / 31 | +4,8[-2,6; +12,1] | 1,000McNemar cặp, n = 231 | Không phân biệt được | 0,0063ước lượng | 1,011 | kết quả, dòng 11719từng câu, dòng 36488 |
| 85 | GLiNER2.5 multi (Fastino, 287M)Fastino · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 11348,9% [42,5–55,3] | 92 / 44 / 33 | 90 / 51 / 44 / 38 | +5,2[-1,7; +12,6] | 1,000McNemar cặp, n = 231 | Không phân biệt được | 0,0039ước lượng | 1,006 | kết quả, dòng 15287từng câu, dòng 28620 |
| 86 | Raw Qwen3 0.6B direct logitsAlibaba Qwen / neutral reproduction · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 11148,1% [41,7–54,5] | không công bố từng câu | 89 / 54 / 47 / 35 | +6,1 | Wilson, không cặphai khoảng chồng nhau | Không phân biệt được | 0,0074ước lượng | 0,286 | kết quả, dòng 16008 |
| 87 | GLiNER2.5 small (Fastino, 74M)Fastino · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 10645,9% [39,6–52,3] | 85 / 42 / 32 | 83 / 48 / 50 / 33 | +8,2[+1,3; +15,2] | 0,324McNemar cặp, n = 231 | Không phân biệt được | 0,0039ước lượng | 0,378 | kết quả, dòng 15809từng câu, dòng 29744 |
| 88 | TIA 1.4 miniTIA | TIAchạy ngày 02/10/2026 | 10244,2% [37,9–50,6] | 60 / 42 / 39 | – | +10,0[+2,2; +17,7] | 0,232McNemar cặp, n = 231 | Không phân biệt được | 0,0109estimated list price | 0,267 | tải từng câu |
| 89 | MirrorBluusun · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 9541,1% [35,0–47,6] | không công bố từng câu | 88 / 46 / 32 / 17 | +13,0 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA hơn | 0,0077ước lượng | 1,799 | kết quả, dòng 16605 |
| 90 | CLM-8B (Contrastive-LM, clm-latest)Contrastive-LM (Kwok, Kang, Suresh, Saad-Falcon, Pavone, Ré, Mirhoseini) · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 9440,7% [34,6–47,1] | không công bố từng câu | 67 / 39 / 71 / 36 | +13,4 | Wilson, không cặphai khoảng rời nhau | TIA hơn | 0,0052ước lượng | 0,184 | kết quả, dòng 15486 |
| 91 | TIA 1.3 miniTIA | TIAchạy ngày 30/09/2026 | 9239,8% [33,7–46,3] | 56 / 40 / 32 | – | +14,3[+6,1; +22,5] | 0,018McNemar cặp, n = 231 | TIA hơn | –không còn bán | 0,267 | tải từng câu |
| 92 | BAAI bge-reranker-v2-m3BAAI · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 9139,4% [33,3–45,8] | 48 / 36 / 38 | 43 / 36 / 9 / 37 | +14,7[+6,5; +22,9] | 0,018McNemar cặp, n = 231 | TIA hơn | 0,0077đo | 0,219 | kết quả, dòng 17003từng câu, dòng 18504 |
| 93 | TIA 1.2 miniTIA | TIAchạy ngày 30/09/2026 | 8938,5% [32,5–44,9] | 54 / 44 / 28 | – | +15,6[+7,8; +23,4] | 0,004McNemar cặp, n = 231 | TIA hơn | –không còn bán | 0,278 | tải từng câu |
| 94 | Mixedbread mxbai-rerank-base-v2Mixedbread · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 8637,2% [31,3–43,6] | 46 / 33 / 36 | 44 / 33 / 27 / 40 | +16,9[+8,7; +25,1] | 0,003McNemar cặp, n = 231 | TIA hơn | 0,0117đo | 0,288 | kết quả, dòng 16804từng câu, dòng 43232 |
| 95 | Alibaba GTE Reranker ModernBERT-baseAlibaba-NLP · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 7833,8% [28,0–40,1] | 35 / 36 / 32 | 33 / 40 / 30 / 34 | +20,3[+11,3; +29,4] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA hơn | 0,0103đo | 0,246 | kết quả, dòng 17202từng câu, dòng 31992 |
| 96 | Certo v1 (AltSlate Labs)AltSlate Labs · trọng số mở | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 7331,6% [25,9–37,9] | 25 / 33 / 33 | 28 / 30 / 22 / 32 | +22,5[+13,4; +31,2] | < 0,001McNemar cặp, n = 231 | TIA hơn | 0,0010ước lượng | 0,188 | kết quả, dòng 17401từng câu, dòng 19628 |
| 97 | Needle 3 (Cactus, 2-bit, local CPU)Cactus Compute · trọng số mởchạy dở: trả lời 164/231 câu, so cặp trên 164 câu đóJevBench liệt kê, không xếp hạng | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 5222,5% [17,6–28,3] | 48 / 17 / 15 | 47 / 17 / 32 / 8 | +32,3[+22,6; +42,1] | < 0,001McNemar cặp, n = 164 | TIA hơn | 0,0238ước lượng | 3,524 | kết quả, dòng 18263từng câu, dòng 14008 |
| 98 | Needle 3, options as tools (post-hoc adapter mode)Cactus Compute · trọng số mởchạy dở: trả lời 120/231 câu, so cặp trên 120 câu đóJevBench liệt kê, không xếp hạng | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 5122,1% [17,2–27,9] | 67 / 26 / 0 | 67 / 31 / 34 / – | +30,8[+20,8; +40,8] | < 0,001McNemar cặp, n = 120 | TIA hơn | 0,0144ước lượng | 7,708 | kết quả, dòng 18192từng câu, dòng 16256 |
| – | Autoloops – Gemma 4 31B ITAutoloops · API | Nhóm JevBenchv1.4.2.2, công bố 27/09/2026 | 92,8%đo trên tập khác, không so | không công bố từng câu | 100 / 99 / 96 / 83 | – | – | đo trên tập khác, không so | 0,1363đo | 0,604 | kết quả, dòng 8584 |
Cách chấm
- Các hàng được so dùng cùng 231 câu công khai của JevBench (dễ 48, gốc 72, khó 111), commit fcc6927, bộ chấm của JevBench. Câu lỗi hoặc bỏ trống tính là sai, như trong số công bố.
- Hàng có kết quả từng câu (52 hàng do JevBench công bố, cộng TIA 1.4 mini và TIA 1.3 mini và TIA 1.2 mini từ các lần chạy của TIA): kiểm định McNemar chính xác hai phía giữa TIA 1.5 và hệ thống trên các câu hệ thống đã trả lời (đủ 231 câu trừ ba hàng chạy dở), khoảng tin cậy 95% của hiệu độ chính xác bằng paired bootstrap 10.000 lần, hiệu chỉnh Holm cho 55 phép so sánh, kết luận ở mức Holm p < 0,05.
- Hàng không có kết quả từng câu: khi độ chính xác công bố đúng bằng k/231, nó vẫn trên cùng 231 câu nhưng không ghép cặp được. Chúng tôi chỉ kết luận khi khoảng Wilson 95% của hai bên rời nhau; cách này thận trọng hơn kiểm định ghép cặp. Tỉ lệ không phải k/231 là đo trên tập khác: chỉ in, không so, không xếp hạng.
- Các tầng JevBench công bố (dễ, chuẩn, giám khảo, khó) gồm cả câu ẩn mà TIA chưa từng được chạy, nên chỉ in kèm để tham khảo, không đem so với TIA.
- Giá dùng đơn vị US$ cho 1.000 quyết định của JevBench; số của từng hệ là số công bố, đo hoặc ước lượng theo nguồn. Với ứng viên TIA 1.5, chúng tôi ước tính bằng giá API 500 đ cho 1 triệu token đầu vào (từ 01/10/2026), nhân số token đo được mỗi câu và quy đổi 26.000 đ/USD. Đây không phải giá bán của ứng viên. Các bản lịch sử TIA 1.4 mini và TIA 1.3 mini và TIA 1.2 mini không có giá trong bảng.
- Độ trễ là p50 giây mỗi quyết định như JevBench công bố (máy tự host đã áp quy tắc ×2 + 0,15 giây của JevBench). Độ trễ của TIA do TIA đo qua bộ chấm trên CPU máy cục bộ, áp cùng quy tắc; JevBench chưa đo TIA.
Tái lập
Ví dụ dưới chạy mô hình hiện có trên API, không tái lập ứng viên thử nghiệm cục bộ trong bảng. Muốn tái lập ứng viên, cần đúng checkpoint và cấu hình của lần đo. API key phải có giới hạn đủ cao; bộ chấm dừng ở lỗi 429 đầu tiên. Cần Linux, macOS hoặc container Linux vì bộ chấm dùng fcntl. Độ trễ qua mạng khác số đo cục bộ:
git clone https://github.com/fstandhartinger/jevbench && cd jevbench && git checkout fcc6927
# TIA_API_URL: the System One API base URL; TIA_API_KEY: your key (sent as a Bearer token)
# the harness refuses to overwrite results: empty ../out before a re-run
for s in easy original hard; do
python -m jevbench.cli run --tasks datasets/public/$s.jsonl --adapter typesafe \
--endpoint "$TIA_API_URL" --key-env TIA_API_KEY --model jev-tia \
--results ../out/$s.jsonl --raw-dir ../out/raw-$s --ledger ../out/ledger.jsonl
python -m jevbench.cli summarize --tasks datasets/public/$s.jsonl --results ../out/$s.jsonl
doneDựng lại bảng: lấy tệp kết quả và tệp từng câu chính thức (đường dẫn dưới), cùng kết quả từng câu của TIA (tải dưới). Mỗi hàng có kết quả từng câu: đếm câu chỉ TIA đúng và câu chỉ hệ thống đúng, kiểm định McNemar chính xác, rồi Holm trên cả họ 55 phép so sánh.
Nội dung câu hỏi thuộc JevBench (giấy phép MIT, cho phép phân phối lại). Chúng tôi dẫn tới tệp gốc ở commit cố định thay vì sao chép; tệp tải của chúng tôi gồm mã câu, nhãn đúng và đầu ra của TIA.
Những điểm đã kiểm chứng
Giá cho 1 triệu token đầu vào
- TIA 1.3 mini500 đ
- meraGPT Decider 1test (card)780 đ
- TypeSafe Jev 1.13.0test (card)1.092 đ
Giá đối thủ lấy từ dataset card (USD), quy đổi theo tỷ giá tham chiếu 26.000 đ/USD. TIA còn cho 100.000.000 token miễn phí mỗi tháng.
Độ trễ p50
phía server
- TIA 1.069 ms
đầu-cuối từ client
- meraGPT Decider 1end-to-end từ client, theo dataset card526 ms
- TypeSafe Jev 1.13.0end-to-end từ client, theo dataset card710 ms
- TIA 1.0 · Máy đo: AMD Ryzen 9 9950X3D 16-Core Processor, 32 vCPU. phía server (thời gian mô hình), một request 3 câu hỏi, 98 token, tuần tự, n = 200; p95 81 ms
Hai loại đo khác nhau: số của TIA là thời gian xử lý phía server cho một request 3 câu hỏi; số trên dataset card đo từ client, gồm cả mạng. Không kết luận nhanh hơn từ hai cột này. Số đầu-cuối của TIA sẽ đo theo đúng giao thức card khi chạy tập test.
Phương pháp mở
Dữ liệu, cách chia tập, hiệu chỉnh, cổng thăng hạng và revision đã ghim đều nằm trên trang Nghiên cứu. Dữ liệu của trang này tải được dưới dạng JSON.
Chất lượng theo từng chỉ số
Tập dev nội bộ
186 tình huống, 930 quyết định, tách từ tập train. TIA tự đo, kể cả Prior và Uniform trên cùng tập.
- TIA 1.00,108
- TIA 1.1 mini0,134
- TIA 1.3 mini0,138
- TIA 1.2 mini0,138
- Tiền thân TIA (09/2026)0,187
- Priordev, TIA tính0,440
- Uniformdev, TIA tính0,452
Tập test chính thức
400 tình huống, 2000 quyết định. Số trích từ dataset card.
- meraGPT Decider 10,096
- Card baseline: 149M encoder specialist0,223
- MiniLM-L60,262
- Prior0,347
- Uniform0,444
- TypeSafe Jev 1.13.01,442
Hai khung dùng hai tập khác nhau. Không đặt một cột của khung trái cạnh một cột của khung phải để kết luận ai hơn.
Bảng đầy đủ
| Mô hình | Tập | Acc | KL | Brier | TV | ECE | p50 | Giá/1M | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| dev nội bộ (tách từ tập train) | |||||||||
| TIA 1.3 minichạy System One API ngày 30/09/2026 tới khi TIA 1.4 mini và TIA 1.5 thay thế; hiệu chỉnh nhiệt độ T = 1,2941; chấm offline | dev nội bộ | 0,760 | 0,138 | 0,077 | 0,171 | 0,163 | – | 500 đ | TIAđo/đọc ngày 2026-09-30 |
| TIA 1.2 minichạy System One API ngày 30/09/2026 tới khi TIA 1.3 mini thay thế; hiệu chỉnh nhiệt độ T = 1,2722; chấm offline | dev nội bộ | 0,755 | 0,138 | 0,077 | 0,172 | 0,157 | – | – | TIAđo/đọc ngày 2026-09-30 |
| TIA 1.1 minichạy System One API từ 29/09/2026 tới 30/09/2026; hiệu chỉnh nhiệt độ T = 1,2230; chấm offline | dev nội bộ | 0,759 | 0,134 | 0,075 | 0,168 | 0,158 | – | – | TIAđo/đọc ngày 2026-09-29 |
| TIA 1.0bản của báo cáo kỹ thuật; hiệu chỉnh nhiệt độ T = 1,2015; đo qua bản đóng gói để phục vụ | dev nội bộ | 0,770 | 0,108 | 0,061 | 0,150 | 0,156 | 69 msphía server | – | TIAđo/đọc ngày 2026-09-26 |
| Tiền thân TIA (09/2026)phiên bản trước, hiệu chỉnh T = 5,12 | dev nội bộ | 0,744 | 0,187 | 0,096 | 0,209 | 0,152 | – | – | TIAđo/đọc ngày 2026-09-26 |
| Priortính trên cùng tập dev, không đọc đầu vào | dev nội bộ | 0,495 | 0,440 | 0,204 | 0,316 | 0,036 | – | – | TIA |
| Uniformtính trên cùng tập dev, không đọc đầu vào | dev nội bộ | 0,255 | 0,452 | 0,242 | 0,384 | 0,070 | – | – | TIA |
| test (dataset card) | |||||||||
| meraGPT Decider 1 | test (card) | 0,768 | 0,096 | 0,052 | 0,149 | 0,180 | 526 msđầu-cuối từ client | 780 đ | dataset cardđo/đọc ngày 2026-09-24 |
| TypeSafe Jev 1.13.0 | test (card) | 0,727 | 1,442 | 0,148 | 0,251 | 0,144 | 710 msđầu-cuối từ client | 1.092 đ | dataset cardđo/đọc ngày 2026-09-24 |
| Card baseline: 149M encoder specialist | test (card) | 0,646 | 0,223 | 0,119 | – | – | – | – | dataset cardđo/đọc ngày 2026-09-24 |
| MiniLM-L6 | test (card) | 0,587 | 0,262 | 0,143 | – | – | – | – | dataset cardđo/đọc ngày 2026-09-24 |
| Priortrả phân phối nhãn của tập train, không đọc đầu vào | test (card) | 0,470 | 0,347 | 0,189 | – | – | – | – | dataset cardđo/đọc ngày 2026-09-24 |
| Uniformchia đều xác suất cho mọi lựa chọn | test (card) | 0,308 | 0,444 | 0,238 | – | – | – | – | dataset cardđo/đọc ngày 2026-09-24 |
Theo kiểu câu hỏi (dev)
Cùng các chỉ số, tách theo kiểu câu hỏi. Một nhiệt độ toàn cục hiệu chỉnh tốt câu noul nhưng để ECE của score và choice còn cao.
| Mô hình | Kiểu | n | Accuracy | KL | Brier | TV | ECE |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TIA 1.3 mini | noul | 278 | 0,820 | 0,078 | 0,061 | 0,124 | 0,099 |
| TIA 1.3 mini | choice | 280 | 0,736 | 0,178 | 0,091 | 0,195 | 0,182 |
| TIA 1.3 mini | score | 372 | 0,734 | 0,153 | 0,078 | 0,189 | 0,207 |
| TIA 1.2 mini | noul | 278 | 0,806 | 0,079 | 0,061 | 0,127 | 0,090 |
| TIA 1.2 mini | choice | 280 | 0,754 | 0,172 | 0,088 | 0,190 | 0,189 |
| TIA 1.2 mini | score | 372 | 0,718 | 0,157 | 0,081 | 0,192 | 0,188 |
| TIA 1.1 mini | noul | 278 | 0,813 | 0,072 | 0,057 | 0,118 | 0,091 |
| TIA 1.1 mini | choice | 280 | 0,732 | 0,175 | 0,088 | 0,191 | 0,167 |
| TIA 1.1 mini | score | 372 | 0,739 | 0,149 | 0,078 | 0,187 | 0,207 |
| TIA 1.0 | noul | 278 | 0,806 | 0,065 | 0,052 | 0,110 | 0,078 |
| TIA 1.0 | choice | 280 | 0,736 | 0,134 | 0,069 | 0,170 | 0,172 |
| TIA 1.0 | score | 372 | 0,769 | 0,121 | 0,061 | 0,165 | 0,222 |
| Tiền thân TIA (09/2026) | noul | 278 | 0,752 | 0,136 | 0,104 | 0,172 | 0,062 |
| Tiền thân TIA (09/2026) | choice | 280 | 0,714 | 0,224 | 0,099 | 0,235 | 0,207 |
| Tiền thân TIA (09/2026) | score | 372 | 0,761 | 0,196 | 0,089 | 0,218 | 0,228 |
Cổng thăng hạng nội bộ (dev)
TIA System One so với TIA System One (previous) trên cùng 930 quyết định dev. Hiệu (challenger − champion) với khoảng tin cậy 95% từ paired bootstrap 2.000 lần lấy mẫu. KL và Brier âm là tốt hơn; khoảng của accuracy chạm 0 nên chưa kết luận được về accuracy.
| Chỉ số | Hiệu | CI 95% |
|---|---|---|
| kl | -0,078 | [-0,090, -0,065] |
| brier | -0,013 | [-0,016, -0,010] |
| acc | +0,026 | [-0,001, +0,053] |
ΔBrier của cổng tính trung bình theo từng lựa chọn, nên nhỏ hơn thang của cột Brier trong bảng (tính theo quyết định). Không trừ trực tiếp hai con số đó.
Kết luận: PROMOTE
Vì sao chưa so trực tiếp
- Khác tập: số TIA trên tập dev nội bộ (186 tình huống) tách từ tập train; số đối thủ trên tập test (400 tình huống). Độ khó hai tập không bằng nhau.
- Khác người đo: số đối thủ do tác giả dataset card báo cáo; chúng tôi chưa chạy lại họ. Mã metric của chúng tôi chưa khớp hoàn toàn với card (hàng Prior và quy ước acc/ECE chưa tái lập được), nên chưa có lần đọc test nào.
- Khác cách đo độ trễ: TIA đo phía server, đối thủ đo đầu-cuối từ client.
- Giao thức: trước khi đọc tập test, chúng tôi công bố bản đăng ký trước (mã băm SHA-256 của mô hình, nhiệt độ hiệu chỉnh tính trên phần dữ liệu hiệu chỉnh riêng, seed, phiên bản mã chấm điểm, kết quả kỳ vọng), rồi đọc tập test đúng một lần. Accuracy vượt mức tự nhất quán của chính nhãn trong dataset (theo dataset card) được báo cáo là bão hoà, không phải kỹ năng.
Laya, Verdict: chưa đo
Không có con số nào được bịa hoặc ước lượng cho các mô hình này.
- Laya chưa đo
- Chúng tôi chưa chạy Laya theo cùng giao thức (cùng tập, cùng mã metric, cùng cách đo độ trễ). Không đặt con số tự báo cáo của bên khác vào bảng này.
- Verdict chưa đo
- Chưa có số đo công khai trên typed-decisions theo cùng giao thức, và chúng tôi chưa tự đo.
schema v1 · LocalLLaMA/typed-decisions@c76749ec · cập nhật 2026-10-10 · TIA 1.0